Đại học Á Châu là một trong những trường đại học hàng đầu tại Đài Loan và cũng là một trong những trường đại học nổi tiếng trên toàn cầu. Với sứ mệnh cung cấp giáo dục chất lượng cao; Asia University tự hào về sự đa dạng văn hóa, sự sáng tạo và sự cam kết với việc nâng cao tri thức và giá trị xã hội. Cùng Du học Vivaxan tìm hiểu về ngôi trường này nhé.
Đại học Á Châu – Asia University (AU) – 亞洲大學 là một trường đại học tư thục ở Đài Trung, Đài Loan, được thành lập vào tháng 8 năm 2001 với tên gọi Cao đẳng Y tế và Quản lý Đài Trung. Sau bốn năm, vào ngày 1 tháng 8 năm 2005, trường đã chính thức được đổi tên thành “Đại học Á Châu” theo quyết định của Bộ Giáo dục Đài Loan.Với mục tiêu trở thành một trường đại học toàn diện cạnh tranh quốc tế, Đại học Á Châu đã phát triển nhanh chóng kể từ khi thành lập, thu hút nhiều sinh viên quốc tế đến theo học và phát triển sự nghiệp với ngành nghề đa dạng: Khoa học Y tế & Sức khỏe, Thông tin và Kỹ thuật điện tử, Quản lý, Xã hội & Nhân văn,Y tá, Thiết kế sáng tạo,…
Trường Đại học Á Châu tại Đài Loan là trường đại học có bước phát triển vượt bậc, đi đầu trong cải cách và không ngừng tăng hạng trong suốt hơn 17 năm thành lập. Đến nay, trường đã có 7 trường chuyên ngành, 32 chương trình đào tạo Thạc sĩ và 13 chương trình đào tạo Tiến sĩ. Trong nhiều năm liền, trường được Bộ Giáo dục Đài Loan vinh danh là một trong những trường Đại học tốt nhất Đài Loan và được cấp học bổng MOE hàng năm. Trường cũng tạo điều kiện học tập tốt nhất cho sinh viên khi liên tục thành lập những trung tâm nghiên cứu ở hầu hết các lĩnh vực mà trường có đào tạo như công nghệ, y học, dữ liệu số,…
Xếp hạng thế giới tại trường Đại học Á Châu
- Theo THE Rankings 2019, Đại học Á Châu nằm top 15 trường Đại học tốt nhất Đài Loan và đứng thứ 801-1000 trên thế giới.
- Theo QS Ranking, Đại học Á Châu đứng thứ 301 – 350 trên thế giới.
II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tuyển sinh hệ Tự túc kỳ thu 2025
Hạn đăng ký: 22/05/2025
- EN: Chương trình học bằng tiếng Anh
- CH: Chương trình học bằng tiếng Trung
1. Khoa Khoa học Y tế & Sức khỏe (College of Medical and Health Sciences)
Ngành | Cử Nhân (BS) | Thạc Sĩ (MS) | Tiến Sĩ (PhD) | |
Department of Healthcare Administration 1. Healthcare Industry Management 2. Management of Medical Facilities 3. Health Management 4. Long-term Care Management |
Quản lý ngành Y Tế 1. Quản lý ngành y tế 2. Quản lý cơ sở y tế 3. Quản lý Sức khỏe 4. Quản lý chăm sóc dài hạn |
CH | CH & EN | CH & EN |
Department of Food Nutrition & Medical Biotechnology 1. Nutritional Food 2. Cosmetics |
Dinh dưỡng Thực phẩm & Công nghệ Sinh học Y tế 1. Thực phẩm dinh dưỡng 2. Mỹ phẩm |
CH | CH | |
Department of Medical Laboratory Science & Biotechnology | Xét nghiệm Y học & Công nghệ Sinh học | CH | CH & EN | |
Department of Psychology | Tâm lý học | CH | CH & EN | EN |
Department of Optometry | Đo thị lực | CH | ||
Department of Veterinary Medicine | Thú Y | CH | ||
Department of Physical Therapy | Vật lý trị liệu | CH | ||
Department of Hearing & Speech Therapy | Thính giác & Ngôn ngữ trị liệu | CH | CH | |
Department of Occupational Therapy | Trị liệu Nghề nghiệp | CH |
2. Khoa Thông tin & Kỹ thuật điện tử ( College of Information and Electrical Engineering)
Ngành | Cử Nhân (BS) | Thạc Sĩ (MS) | Tiến Sĩ (PhD) | |
Department of Bioinformatics & Medical Engineering | Tin sinh học & Kỹ thuật Y tế | CH & EN | CH & EN | CH & EN |
Department of Mobile Commerce & Multimedia Applications | Thương mại Di động & Ứng dụng Đa phương tiện | CH | CH | |
Department of Information & Communication | Thông tin Truyền thông | CH | CH | |
Program of Artificial Intelligence | Trí tuệ Nhân tạo | CH & EN | ||
Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính và Thông tin Kỹ thuật | EN | EN | EN |
Department of Information Engineering 1.Information & Electronic Applications 2.Digital Content |
Kỹ thuật Thông tin 1. Thông tin & Ứng dụng điện tử 2. Nội dung số |
CH | CH | CH |
3. Khoa Quản lý (College of Management)
Ngành | Cử Nhân (BA) | Thạc Sĩ (MBA) | Tiến Sĩ (PhD) | |
Department of Business Administration 1. Enterprise Innovation Management 2. Marketing Management 3. International Business Management |
Quản trị Kinh doanh 1. Quản lý đổi mới Doanh nghiệp 2. Quản lý Tiếp thị 3. Quản lý kinh doanh Quốc tế |
CH & EN | CH & EN | CH & EN |
Department of Leisure & Recreation Management 1. Hotel Business Management 2. Tourism Business Management |
Quản lý Giải trí & Giải trí 1. Quản lý kinh doanh Khách sạn 2. Quản lý kinh doanh Du lịch |
CH & EN | CH | |
Department of Accounting & Information System 1. Finance & Tax Application 2. Application group management |
Kế toán & Hệ thống thông tin 1. Ứng dụng Tài chính & Thuế 2. Quản lý nhóm ứng dụng |
CH & EN | CH & EN | |
Department of Finance 1. Investment Management 2. Financial Management |
Tài chính 1. Quản lý Đầu tư 2. Quản lý Tài chính |
CH & EN | CH & EN | |
Department of Finance and Economic Law 1. Law of Science & Technology 2. Financial Law |
Luật Tài chính & Kinh tế 1. Pháp luật Khoa học & Công nghệ 2. Luật Tài chính |
CH & EN | EN |
4. Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities and Social Sciences)
Ngành | Cử Nhân (BA) | Thạc Sĩ (MA) | Tiến Sĩ (PhD) | |
Department of Foreign Languages & Literature | Ngôn ngữ & Văn học nước ngoài | CH & EN | CH & EN | |
Department of Social Work | Công tác Xã hội | CH | CH & EN | |
Department of Early Children | Giáo dục Mầm non | CH | ||
Dual Degree Program of Humanistic Care & Education | Chương trình Bằng kép về Chăm sóc nhân văn & Giáo dục | EN |
5. Khoa Y tá (College of Nursing)
Ngành | Cử Nhân (BS) | Thạc Sĩ (MS) | Tiến Sĩ (PhD) | |
Department of Nursing | Điều dưỡng | CH | CH | |
Post-Baccalaureate Program in Nursing | Điều dưỡng sau Tú tài | CH |
6. Khoa Thiết kế sáng tạo (College of Creative Design)
Ngành | Cử Nhân (BA) | Thạc Sĩ (MA) | Tiến Sĩ (PhD) | |
Department of Digital Media 1. Digital Animation Design Group 2. Digital Game Design Group |
Thiết kế Truyền thông Kỹ thuật số 1. Thiết kế hoạt hình kỹ thuật số 2. Thiết kế Game kỹ thuật số |
CH | CH & EN | CH & EN |
Department of Visual Communication Design 1. Corporate image design 2. Industrial visual design |
Thiết kế Truyền thông Hình ảnh 1. Thiết kế hình ảnh doanh nghiệp 2. Thiết kế hình ảnh công nghiệp |
CH | CH | |
Department of Creative Product Design 1. Famous Store Design 2. Creative Product Design |
Thiết kế Sản phẩm sáng tạo 1. Thiết kế cửa hàng nổi tiếng 2. Thiết kế sản phẩm sáng tạo |
CH | CH | |
Department of Fashion Design 1. Fashion clothing design 2. Fashion store design |
Thiết kế Thời trang 1. Thiết kế quần áo thời trang 2. Thiết kế cửa hàng thời trang |
CH | ||
Department of Interior Design | Thiết kế Nội thất | CH | CH | |
Dual Degree Program of Design Practice & Management | Chương trình Bằng kép về Thực hành Thiết kế & Quản lý | EN |
III. HỌC PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC
- Chương trình Cử Nhân: Học phí 47.000 – 56.000 NTD/kỳ
- Chương trình Thạc Sĩ: Học phí 48.000 – 58.000 NTD/kỳ
- Chương trình Tiến Sĩ: Học phí 56.000 – 57.000 NTD/kỳ
Chi phí khác
- Ký túc xá: 12.500 NTD/kỳ
- Máy tính & Internet: 630 NTD
- Bảo hiểm Sức khỏe: 4494 NTD/kỳ
- Bảo hiểm An toàn cho sinh viên: 400 NTD
Với nhiều năm kinh nghiệm, đội ngũ cán bộ chuyên nghiệp trong từng khâu, chúng tôi đã làm hàng nghìn bộ hồ sơ với tỷ lệ visa gần như tuyệt đối giúp các bạn học sinh/sinh viên thực hiện ước mơ. Đồng thời, Vivaxan cũng tư vấn và xin học bổng thành công, làm giảm gánh nặng tài chính cho các bạn. Cộng đồng học sinh Việt Nam giúp đỡ tìm việc làm thêm hoặc hướng dẫn hòa nhập môi trường mới đông đảo cũng là thế mạnh của Vivaxan được rất nhiều bạn trẻ tin tưởng, lựa chọn.
________________________________________
CÔNG TY CỔ PHẦN VẠN XUÂN VIVAXAN
Hotline: 086 7337 995
Address: Trường Cao Đẳng Công nghệ và Du lịch
L29+30 KĐG Yên Xá, Thanh Trì, Hà Nội
#Vivaxan #duhocvivaxan #duhocdailoan #xkld #duhocsinh #duhocnghe